Bảy kỳ quan của sự cầu nguyện (Record no. 13778)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01729nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071315.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-16 11:47:03 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | A. R. G. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bảy kỳ quan của sự cầu nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trích Thánh Kinh Báo số 339, năm 1967 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | A. R. G. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Qua sách Công Vụ Các Sứ Đồ, họ đã thẳng tiến bằng sự qu gối cầu nguyện. Hầu hết trong mỗi chương sách, họ đều cầu nguyện. Quyền năng mới mà họ nhận được qua Đức Thánh Linh giống như lực lượng quân sự. Và họ đã làm chứng về Chúa và đạt được nhiều thắng lợi bằng sự dẫn dắt nhiều linh hồn thoát khỏi tội lỗi và xiềng xích của ma quỷ trở về cùng Cứu Chúa Giê-xu Christ. Việc ấy xảy ra chính ngay trong lòng quân địch là những người theo tà giáo. Cuộc chiến đấu tiếp diễn trong sứ mạng làm chứng về Cứu Chúa Giê-xu Christ. Đó là một cuộc chiến đấu không ngừng để giải cứu nhiều linh hồn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 62 - Tháng 11, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 27 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 62 - Tháng 11, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13778 | 0.00 | Sách |