Trốn Chạy (Record no. 13791)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01957nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071316.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-20 09:34:58 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 813.54 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M968-A40 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Munro, Alice |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trốn Chạy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tập truyện ngắn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Alice Munro |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 450tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trốn chạy tên tiếng Anh là Runaway, gồm tám truyện ngắn, lấy tên truyện đầu tiên trong sách làm tiêu đề. Truyện ngắn Trốn chạy kể về hai cuộc chạy trốn, một của người phụ nữ chạy trốn khỏi người chồng thô lỗ, một của con thú cưng chạy trốn khỏi chính người phụ nữ đó. Các truyện ngắn khác trong tập truyện đều mang những tên gọi ngắn gọn: Tình cờ, Sắp rồi, Nín lặng, Đam mê, Mắc lỡm, Thần lực. Tuy viết về những nhân vật khác nhau, kể câu chuyện khác nhau, song các truyện ngắn đều thấp thoáng một cuộc chạy trốn. Đó là một cô gái trốn chạy để đến với người đàn ông cô yêu, một người mẹ phù phiếm bỏ con để chạy theo những cơn mê dài, một người con bỏ mẹ để tìm những điều cô cho rằng đó là lý tưởng... |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: Runaway |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Truyện ngắn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- truyện ngắn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Văn học hiện đại |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thị Hương Lan |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13940/tron-chay.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13940/tron-chay.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240319 DTBT | 240502 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13791 | 0.00 | Sách |