Năm Ngôn Ngữ Của Tình Yêu (Record no. 13799)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01722nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071317.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-03-20 10:57:07
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G244-C47
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Chapman, Gary
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Năm Ngôn Ngữ Của Tình Yêu
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cách biểu lộ cam kết chân thành với người phối ngẫu
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Gary Chapman
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thanh Niên
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2009
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 213tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15.8x22cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Năm Ngôn Ngữ của Tình Yêu đó là: lời khẳng định, thời gian chất lượng, quà tặng, hành động phục vụ và truyền cảm bằng xúc giác. Trong tác phẩm, với kinh nghiệm tư vấn hôn nhân trên hai mươi năm, và ông cũng rất quan tâm đến vấn đề giáo dục trong Hội Thánh, tiến sĩ Gary Chapman đã trình bày cặn kẽ những kinh nghiệm thực tiễn mà ông đã giúp cứu vãn được nhiều cuộc hôn nhân tưởng chừng vô phương hàn gắn... Tác giả cũng đưa ra câu hỏi thảo luận cho mỗi chương để giúp học hỏi cá nhân, trong gia đình, các nhóm nhỏ hoặc hội thảo lớn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Hôn nhân gia đình
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Hôn nhân và gia đình
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Gia đình Cơ Đốc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Nuôi dưỡng tình yêu
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn phẩm Nguồn Sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13948/5-ngon-ngu-cua-tinh-yeu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13948/5-ngon-ngu-cua-tinh-yeu.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
957 ## -
-- 240227 LTN
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13799 0.00 Sách