Hoà bình: Niềm mơ ước của nhân loại (Record no. 1380)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02819nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065855.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8935073026287 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 303.66 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B518-L92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lown, Bernard |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bernard Lown, Evgueni Chazoz |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hoà bình: Niềm mơ ước của nhân loại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bernard Lown, M.D |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Từ Điển Bách Khoa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 599tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hòa Bình Niềm Mơ Ước Của Nhân Loại Chúng ta đang giữ trong tay kỷ niệm của tất cả những gì tốt đẹp và cao qúy nhất thuộc về tinh thần của con người, kỹ niệm sâu sắc nhất mà con người mong đợi:”Hòa bình ở mọi nơi - sự hòa thuận tốt đẹp giữa mọi sinh vật”. Con người khao khát hòa bình giống như họ khao khát những thứ thiết yếu của cuộc sống: Không khí và nước sạch, thức ăn dinh dưỡng. tình bạn cao qúy, chỗ ở tiện nghi, những ý tưởng truyền cảm hứng, những đứa trẻ hạnh phúc và khỏe mạnh … Hòa bình thì hơn là xung đột, giống như sức khỏa với bịnh tật. Đang ở trong hòa bình, người ta thường không thấy hết giá trị của nó. Nhưng khi mất đi, ta mới khao khát và thấy nó đáng qúy biết bao! Trong cuốn sách này tác giã đã chọn lựa những đoạn trích và những hình ảnh để minh chứng cho sự trân trọng và yêu quý đó. Nói vể hòa bình thì chưa đủ, người ta còn phải tin vào nó, nhưng tin vào nó cũng chưa đủ. Người ta phải hành động vì nó”. Tác giả chứng minh những người tận tâm vì hòa bình ngày càng gia tăng, những người đã cống hiến từng giây phúc hiếm hoi của mình để xây dựng một thế giới mới, tốt đẹp hơn và không có nguy cơ chiến tranh đó là “sự liên kết sự hợp tác là những gì mà ngày nay chúng ta cần”. Ngày nay kẻ thù lớn nhất của chúng ta là sự ngu dốt sự thờ ơ. Có lẽ để có nền hòa bình vững vàng, chắc chắn chúng ta cần vượt qua các tư tưởng phân biệt chủng tộc, màu da, vượt qua sự phân biệt bằng việc kéo mọi người xích lại gần nhau hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết lý chiến tranh - Giải quyết xung đột |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chazoz, Evgueni |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1383/hoa-binh-niem-mo-uoc-cua-nhan-loai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1383/hoa-binh-niem-mo-uoc-cua-nhan-loai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1380 | 0.00 | Sách |