Sự Quyến Rũ của Thương Hiệu (Record no. 13800)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01470nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071317.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-03-20 10:57:23
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 8935246915868
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 151000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 658.8
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu W373-D21
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Weber, Daryl.
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Tác Giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sự Quyến Rũ của Thương Hiệu
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Các Nhà Tiếp Thị Xây Dựng Những Thương Hiệu Ấn Tượng Như Thế Nào ?
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Daryl Weber, Đặng Thùy Linh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đúc
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 383tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. “Sự Quyến rũ của Thương hiệu” của Daryl Weber đầy ắp những nghiên cứu hấp dẫn cùng am hiểu sâu có tính ứng dụng. Weber chia sẻ khoa học của việc đưa ra quyết định một cách đơn giản và rõ ràng. Điều này khiến cuốn sách của ông trở thành tác phẩm hoàn hảo cho những người hoạt động trong lĩnh vực marketing, học giả và cả người tiêu dùng.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Brand Seduction
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thương hiệu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh doanh -- Marketing
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đặng Thùy Linh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/thuviencodoc.org/uploads/books/13949/su-quyen-ru-cua-thuong-hieu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/thuviencodoc.org/uploads/books/13949/su-quyen-ru-cua-thuong-hieu.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Trương Trung Tín
957 ## -
-- 231124 GBM
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13800 0.00 Sách