Phúc Âm Ma-thi-ơ (Record no. 13801)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01811nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071317.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-20 11:12:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 2 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-P58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Ngọc Phước |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc Âm Ma-thi-ơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chương 1-14 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Đặng Ngọc Phước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | I |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển I |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 255tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách Phúc Âm Ma-thi-ơ gồm hai quyển là kết quả của nhiều năm hầu việc Đức Chúa Trời sẽ đưa các nhà truyền đạo bước vào một hành trình khám phá xuyên suốt Phúc Âm Ma-thi-ơ. Đức Thánh Linh đã soi sáng và xức dầu cho tác giả qua từng đoạn văn, từng đề tài, từng lời giảng, đem đến sự biến đổi đời sống tâm linh. Nó giúp người giảng dạy vượt qua những khó khăn trong việc rao giảng toàn bộ sách Ma-thi-ơ. Đây cũng là bộ sách dưỡng linh cần thiết cho mỗi tín hữu Cơ Đốc. Bộ sách chứa đựng ngôn ngữ rất rõ ràng, chuyển tải nhiều kinh nghiệm thuộc linh với Chúa trong mọi hoàn cảnh và nhiều bài học sâu sắc rút ra từ những ý niệm Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Bài giảng -- Ma-thi-ơ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Tin Lành Ma-thi-ơ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13950/phuc-am-mathio-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13950/phuc-am-mathio-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13801 | 0.00 | Sách |