Thằng Gù Nhà Thờ Đức Bà (Biểu ghi số 13808)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02001nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071317.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-20 11:47:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 75000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 843.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H895-V64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hugo, Victor |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thằng Gù Nhà Thờ Đức Bà |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Văn học cổ điển Pháp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Victor Hugo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2004 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 644tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.3x20.3cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhà thờ Đức bà như một nhân chứng lịch sử, tạo ra một cuộc hoán đổi ngoạn mục giữa hai con người đại diện cho hai tầng lớp xã hội khác nhau. Một linh mục cao sang, quyền lực, được mọi con người từ dưới nhà thờ Đức bà nhìn lên, cảm thấy ông ta thật vĩ đại, lớn lao, nhưng tên gù đứng trên đỉnh của ngọn tháp nhà thờ, nhìn xuống dưới thấy người linh mục, ông ta thật nhỏ bé, tầm thường, và cũng là con người trần tục như ai. Là một tên gù bị xã hội cự tuyệt, ngay cả người linh mục nhận nuôi hắn cũng không phải vì lòng tốt mà chỉ là muốn để cái đức lại cho em ông ta, cứ tưởng như hắn cũng chỉ là một viên đá bị lỗi của tạo hóa, vậy mà hắn cũng biết yêu, biết ghen, biết buồn. Và chính tình yêu đã đưa hắn đi đến tận cùng cảm xúc của loài người. Kết thúc của tác phẩm để lại nhiều ám ảnh cho người đọc. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Pháp: Notre Dame de Paris |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Pháp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Tiểu thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nhị Ca |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13957/thang-gu-nha-tho-duc-ba.png">https://data.thuviencodoc.org/books/13957/thang-gu-nha-tho-duc-ba.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13808 | 0.00 | Sách |