Bàn tay trong chiếc găng (Record no. 13810)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01533nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071317.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-20 13:24:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T663-B61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tôn Thất Bình |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bàn tay trong chiếc găng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hồi ký của Mục sư Tôn Thất Bình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Tôn Thất Bình / Dr. Thomas Stebbins |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 350tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hình ảnh bàn tay và chiếc găng tay diễn tả tốt nhất cho công việc của Đức Chúa Trời đã làm trong và qua mục vụ và đời sống của tôi. Chiếc găng tay một mình thì không hữu dụng gì, không có khả năng và giá trị thực tiễn. Nhưng với bàn tay của người chủ, người sử dụng, là Đức Chúa Trời khôn ngoan, tuyệt diệu, và quyền năng – một chiếc găng tay có thể hoàn thành nhiều công tác ngoạn mục và có giá trị lâu dài… |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stebbins, Thomas (1933-2018) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo -- Hồi ký |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc -- Tiểu sử |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiểu sử mục sư |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13043/ban-tay-trong-chiec-gang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13043/ban-tay-trong-chiec-gang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Huỳnh Hà Hồng Phúc |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13810 | 0.00 | Sách |