Cội Nguồn (Record no. 13818)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01675nam a2200385 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071318.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-03-20 14:29:30
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043323634
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 35000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 230.005
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-P53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Đại Phúc
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục Sư
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Chủ biên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cội Nguồn
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Suy Tư Kinh Thánh Và Đời Sống
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mục Vụ Người Chăn Bầy và Tạp chí Cội Nguồn
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.7
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập 7: Chữ Hiếu Xưa & Nay
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2021
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 182tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5 x 20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Xuyên suốt Cội Nguồn số 7 – “Chữ Hiếu Xưa & Nay” – là sự đóng góp to lớn của các mục sư, giáo sư, học giả, nhà văn, nhà thơ Cơ Đốc. Tập sách này được trình bày dựa trên nền tảng giáo dục của lời Kinh Thánh truyền dạy về bổn phận hiếu kính và phụng dưỡng cha mẹ. Thay lời cho Cội Nguồn, chúng tôi chân thành cảm ơn quý vị cộng tác viên đã hết lòng phục vụ Chúa trong lĩnh vực văn phẩm Cơ Đốc.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin Lành -- Văn phẩm sáng tác -- Thơ văn
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Văn Đại
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13967/coi-nguon-tap-7.png">https://data.thuviencodoc.org/books/13967/coi-nguon-tap-7.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Trương Trung Tín
957 ## -
-- 240111 NVD
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13818 0.00 Sách