Hoàng đế nội kinh: Linh Khu (Record no. 1383)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02326nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065855.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:31 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049496851 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 395000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 615.50951 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D232-D17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dật Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hoàng đế nội kinh: Linh Khu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dật Danh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 694tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x27cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách “Hoàng Đế nội kinh” được xem là một trong tứ đại kinh điển Đông y sớm nhất hiện còn tồn tại đến ngày nay. Tuy nhiên, bộ sách không chỉ đơn giản là tài liệu y học quý giá mà còn là tác phẩm triết học có vị trí hàng đầu trong lịch sử tư tưởng phương Đông. “Hoàng Đế nôi kinh” cho rằng con người và tự nhiên có mối quan hệ khăng khít với nhau. Sự vận động biến đổi của tự nhiên luôn ảnh hưởng đến cơ thể. Không chỉ vậy bộ sách còn trình bày về mối quan hệ thống nhất biện chứng giữa cơ thể và tinh thần. Về nền tảng y học, trong “Hoàng Đế nội kinh” là cả một hệ thống lý luận bao gồm bốn học thuyết lớn: tạng tượng (nghiên cứu chức năng sinh lý, tổ chức tạng phủ và quan hệ thống kinh lạc của cơ thể), bệnh cơ (nhiên cứu cơ chế nội tại của sự phát sinh, phát triển và biến đổi bệnh tật), chuẩn pháp (bốn phép chuẩn – vọng, văn, vấn, thiết) và trị tắc (nghiên cứu về nguyên tắc trị bệnh) Ấn bản “Hoàng Đế nội kinh” được chúng tôi ra mắt lần này bao gồm cả hai quyển Tố Vấn và linh khu và Linh Khu được biên tập công phu, mỗi cuốn đầy đủ 81 thiên cả phần chữ Hán, phiên âm lẫn dịch nghĩa, đây không chỉ là bộ sách quý cho giới y học mà còn bổ ích cho các nhà nghiên cứu, học thuật. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Y học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trị liệu cổ truyền |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tiến Thành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1386/oip.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1386/oip.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1383 | 0.00 | Sách |