Những mảng màu văn hóa Tây Nguyên (Biểu ghi số 1384)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01535nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065855.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8934974064831 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 95000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 398.09598 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N576-T42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Đức Thịnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những mảng màu văn hóa Tây Nguyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô Đức Thịnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 479tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tây Nguyên, vùng đất lý tưởng của bất cứ của một người nghiên cứu dân tộc học và văn hóa học nào. Xuất phát từ lòng yêu mến văn hóa của vùng đất này tác giả đã dày công nghiên cứu, tìm hiểu từ năm 1986 cho đến nay và đã lần lượt giới thiệu đến bạn đọc các ấn phẩm Luật tục Êđê (1996), Luật tục Mnông (1998)… Tìm hiểu các luật tục các tộc người ở Việt Nam. Và đến cuốn sách này là một ấn phẩm phản ánh tương đối đầy đủ những mảng màu văn hóa đặc sắc của vùng đất đại ngàn. Cuốn sách được trình bày dạng song ngữ và được chia làm 3 phần: Phần thứ nhất: Phác họa văn hóa Tây Nguyên |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa Tây Nguyên - Văn hóa dân gian |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1387/nhung-mang-mau-van-hoa-tay-nguyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1387/nhung-mang-mau-van-hoa-tay-nguyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1384 | 0.00 | Sách |