Event Planning (Record no. 13848)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01885nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071320.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-22 10:38:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786044748092, 8936066697347 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 169000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 394.2068 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D779-A56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Driessen, Andrea |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | 2023 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Author |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Event Planning |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tổ Chức Sự Kiện Nâng Tầm Thương Hiệu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Andrea Driessen, Trần Văn Khánh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Dân Trí |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 281tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách ngắn gọn, giàu tính ứng dụng trên tay bạn cung cấp trọn bộ các công ty, ý tưởng và các chiến lược quản lý hiệu quả để thiết kế các sự kiện có một không hai với ít tiền hơn và trong thời gian ngắn hơn. Cho dù là ""dân kỳ cựu"" trong lĩnh vực lập kế hoạch sự kiện, người hay chỉ ""tình cờ"" được giao nhiệm vụ tổ chức một chương trình, thì thông qua Event Planning, bạn sẽ học được rất nhiều kinh nghiệm hữu ích, bao gồm các chiến lược để lựa chọn diễn giả một cách thông minh, quản lý khâu hậu cần, thiết lập khung nội dung, cũng như lập kế hoạch từng đầu việc chi tiết và triển khai sự kiện hiệu quả. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | The Non-Obivous Guide to Event Planning - for Kich-Ass Gatherings that Inspire People |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sự kiện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh -- Lập kế hoạch kinh doanh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thương hiệu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Vân Khánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13997/event-planning.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13997/event-planning.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13848 | 0.00 | Sách |