Hãy Vớt Hy Vọng Lên (Record no. 13860)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01305nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071321.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-22 11:12:12 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R575-T12 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rim Yong Tack |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục Sư Tiến Sĩ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác Giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hãy Vớt Hy Vọng Lên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hành Trình Cứu Rỗi Hương về Nước Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Rim Yong Tack, Myung No II, Nguyễn Thị Hà Oanh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 213tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này đem đến một sự cảm động giống như vừa đọc hết một lần Kinh Thánh vậy. Là một sứ điệp vừa vô cùng tinh tế vừa đầy cảm hứng khi triển khai từ sự sáng tạo của Đức Chúa Trời đến sự kiện dân Y-sơ-ra-ên ra khỏi Ai Cập, sự giáng sinh, cuộc đời và sự dạy dỗ của Chúa Giê-xu và được tiếp nối với Hội Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục Cơ Đốc -- Tin Lành |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Myung No II, Nguyễn Thị Hà Oanh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14009/hay-vot-hi-vong-len.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14009/hay-vot-hi-vong-len.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240129BHTH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13860 | 0.00 | Sách |