Học Ghi-ta theo Phương Pháp Carulli (Record no. 13873)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01746nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071322.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-22 13:24:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8935095614301 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 62000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 787.87 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-H63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Khắc Hiền |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác Giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Học Ghi-ta theo Phương Pháp Carulli |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Khắc Hiền, F.Carulli |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Âm Nhạc |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 147tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x27cm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Accompanying material | Đĩa CD ""Học Ghi-ta theo Phương Pháp Carulli |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đầu thế kỷ XX, khi cây đàn Ghi-ta mới du nhập vào Việt Nam đã có một thế hệ nhạc sĩ tự học và thành danh như: Tạ Tấn, Dương Thiệu Tước, Đỗ Trí Khang, Nguyễn Túc,... Ban đầu, họ đều mầy mò, khổ luyện qua giáo trình của F. Carulli. Đây là giáo trình vừa có nhiều bài tập rất hay, vừa có tác dụng luyện ngón một cách hết sức cơ bản. Từ khi được xuất bản lần đầu mang tên ""Phương pháp học Ghi-ta"", giáo trình đã được F. Carulli sửa chữa nhiều lần đến kiện toàn. Ngày nay, các bài tập của Carulli đã trở thành những khúc luyện tập kinh điển và là cẩm nang không thể thiếu đối với hững người mới học chơi Ghi-ta. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | F.Carulli |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo trình tự học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Guitar |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Ghi-ta |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14022/hoc-ghi-ta-theo-phuong-phap-carulli.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14022/hoc-ghi-ta-theo-phuong-phap-carulli.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240129BHTH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13873 | 0.00 | Sách |