Học Đệm Organ (Record no. 13874)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01472nam a2200397 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071322.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-22 13:45:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049100420, 8935095618248 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 85000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 786 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C961-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cù Minh Nhật |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Thạc Sĩ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác Giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Học Đệm Organ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tiết Điệu: Waltz, Tango, Boléro, Rumba |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Cù Minh Nhật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Âm Nhạc |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 155tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20.5x29.5cm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Accompanying material | Đĩa CD""Học Đệm Organ |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Học Đệm Organ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là bộ sách rất thiết thực với người học đệm Organ điện tử, vì tất cả các bài đệm đều được trình bày sinh động trong CD-ROM tặng kèm. Điều này giúp người học hình dụng cụ thể hầu hết các vấn đề đệm hát: từ cách chọn và cài đặt dữ liệu: ghi nhớ các nét giai điệu và hợp âm đệm: đến sự mường tượng khái quát về bố cục bài đệm |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo trình tự học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Âm nhạc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Organ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | keyboard |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đàn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14023/hoc-dem5-organ-1.webp">https://data.thuviencodoc.org/books/14023/hoc-dem5-organ-1.webp</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13874 | 0.00 | Sách |