Di Sản Sài Gòn (Record no. 13879)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01745nam a2200373 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071322.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-03-22 15:02:30
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 2011601002025
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 300000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie-eng
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.77900222
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-N58
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Viết Ngoạn
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Chủ biên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Di Sản Sài Gòn
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Viết Ngoạn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành Phố Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thời Đại
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2014
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 143tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20x28cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tạp Chí Xưa & Nay
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Di Sản Sài Gòn là tập hợp hơn 300 bức ảnh về Sài Gòn từ cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX, tập trung trên các chủ đề: thiên nhiên, con người, kiến trúc, đời sống, kinh tế, văn hóa, xã hội,... Những bức ảnh tư liệu có giá trị lịch sử trong cuốn sách này cách chúng ta ngày nay hàng trăm năm nhưng khi nhìn lại tựa như những thước phim quay chậm để lại trong mỗi chúng ta thật nhiều cảm xúc. Việc thuyết minh cho từng bức ảnh cũng không đơn giản, chúng tôi phải dựa vào các nguồn tư liệu khác nhau kể cả kế thừa các nghiên cứu trước đây của quý đồng nghiệp ...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Con người
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thành phố Hồ Chí Minh -- Lịch sử
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Song ngữ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tranh ảnh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Hạnh
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Trường Đại Học Sài Gòn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14028/di-san-sai-gon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14028/di-san-sai-gon.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Trương Trung Tín
957 ## -
-- TVCD.010123
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-13879 0.00 Sách