Giới và Di Dân (Record no. 13881)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01401nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071322.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-22 15:42:16 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 304.8095 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-X71 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Hồng Xoan |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tiến Sĩ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | 2013 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giới và Di Dân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tầm nhìn Châu Á |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Thị Hồng Xoan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 172tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách được biên soạn từ 8 bài viết trong hội thảo quốc tế "" Giới và di dân - tầm nhìn Châu Á"" được tổ chức vào ngày 24 - 25 tháng 5 năm 2012 do Quỹ Rosa Luxemberg Stifftung (Đức), kết hợp với Trường ĐHKHXH&NV (ĐHQG TPHCM) tổ chức nhằm phản ánh cái nhìn đa chiều và sâu sắc về giới và di dân từ lý thuyết đến kinh nghiệm thực tế ở Châu Á và Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Châu Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Di cư lao động |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Di dân |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Di cư |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14030/gioi-va-di-dan-tam-nhin-chau-a.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14030/gioi-va-di-dan-tam-nhin-chau-a.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 230928 NDT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13881 | 0.00 | Sách |