Quyết Định Bám Theo Chúa (Record no. 13887)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01472nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071323.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 14:10:23 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Xuân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quyết Định Bám Theo Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ Xuân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2016 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đã một thời Na-ô-mi làm theo ý mình, rời khỏi ý Chúa, tuyển dân, Đất Hứa, đi hoang lạc vào đất Mô-áp tội lỗi, nhưng Đấng Toàn Năng không hế rời bỏ bà. Thiên Chúa thành tín vẫn yêu thương dìu dắt bà về lại Nhà Cha, Đất Hứa. Ngài tiếp tục yêu thương, dẫn dắt, ban phước cả mẹ cùng con. Cho dù chúng ta ở đâu thì cũng không bao giờ ra khỏi tầm nhìn của Chúa yêu thương. Sách Ru-tơ là một phần của thiên tình sử tuyệt vời về tình Chúa yêu thương, chăm sóc chúng ta. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 55 - Tháng 9, 2016 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 6-8 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 55 - Tháng 9, 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13887 | 0.00 | Sách |