Hợp Lực Xây Sửa Tường Thành Giê-ru-sa-lem (Record no. 13891)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02190nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071323.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 14:32:51 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp Lực Xây Sửa Tường Thành Giê-ru-sa-lem |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Bài 4 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2016 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hãy cầu nguyện xin Đức Chúa Trời chỉ tỏ trong năng quyền Đức Thánh Linh và được xác chứng không những qua những lãnh đạo thuộc linh trong Hội Thánh, nhưng ngay cả anh chị em tín hữu mà chúng ta cùng sinh hoạt trong Nhà Chúa. Tin rằng Đức Thánh Linh sẽ vui lòng ban ơn hướng dẫn chúng ta. Đừng tìm kiếm và trông mong những ân tứ mà tín hữu khác có trong khi chểnh mảng trong việc trau dồi và sử dụng ân tứ mà Đức Thánh Linh đặt để trong tay mình. Hoặc đừng vì lòng tự cao, kiêu ngạo mà thiếu tinh thần cùng tấm lòng đầu phục người lãnh đạo công trình như trong trường hợp 'các người tước vị trong vòng người Tê-cô-a đã 'chẳng ghé vai vào công việc của Chúa mình', có thể họ cho rằng mình có địa vị quyền cao chức trọng không đáng làm việc đó hoặc giả vì cớ cho mình có khả năng hơn người lãnh đạo hiện thời và nghĩ rằng mình có thể làm tốt hơn nên không đầu phục chăng? Đây là điều thật đáng tiếc cho thành phần này trong thời bấy giờ cùng như trong Hội Thánh ngày nay. C |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 55 - Tháng 9, 2016 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 14-17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 55 - Tháng 9, 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13891 | 0.00 | Sách |