Người Dọn Đường Cho Công Việc Chúa (Record no. 13894)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01510nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071323.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 14:39:57 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đầy tớ gái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Dọn Đường Cho Công Việc Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đầy tớ gái |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2016 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày nay, những chiếc cầu nối giữa tín hữu và người chưa biết Chúa dường như bị hạn chế, do khi tin Chúa họ ít đi các mối liên hệ với người chưa tin. Chúng ta hãy quan tâm kết nối các mối quan hệ sinh hoạt thường nhật để có cơ hội tìm hiểu, chứng đạo để Đạo Chúa ngày càng được nhiều người biết và Nước Chúa mau đến. Nguyện xin - Chúa sử dụng cuộc đời của mỗi chúng ta là chứng nhân của Chúa hay chỉ là những cầu nối để đem người chưa biết Chúa đến với Ngài! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc -- Môn Đệ Hóa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 55 - Tháng 9, 2016 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22-23 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 55 - Tháng 9, 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13894 | 0.00 | Sách |