Di Sản Văn Hóa Dân Tộc trong Tín Ngưỡng và Tôn Giáo ở Việt Nam (Record no. 1390)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02344nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065856.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 1109060011014 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 18000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 390.09597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C559-T87 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chu Quang Trứ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Di Sản Văn Hóa Dân Tộc trong Tín Ngưỡng và Tôn Giáo ở Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chu Quang Trứ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Mỹ Thuật |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2001 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 153tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Văn hóa nước ta đang đứng trước một thời cơ phát triển đầy triển vọng, nhưng cũng đầy thử thách. Thử thách là ở chỗ, chúng ta phải làm sao chuẩn bị những điều kiện tốt nhất để cho cỗ xe văn hóa Việt Nam `vào cua` thuận lợi, nhanh chóng hòa nhập với văn minh nhân loại, mà vẫn giữ được bản sắc độc đáo của mình. Đóng vai trò quan trọng của cơ thể xã hội ở đây chính là di sản văn hóa dân tộc, trong đó di sản văn hóa trong tín ngưỡng và tôn giáo chiếm một vị trí quan trọng trong vốn di sản văn hóa dân tộc. Vấn đề là `bảo tồn những gì` và `phát huy phương diện nào` của di sản văn hóa dân tộc, thì đấy lại là công việc của khoa học, cuốn sách Di sản văn hóa dân tộc trong tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam do phó Giáo sư Chu Quang Trứ biên soạn sẽ trả lời câu hỏi đó. Bằng giọng văn nhẹ nhàng, sâu sắc tác giả đã miêu thuật một cách sinh động, giúp người đọc nhận ra những yếu tố tích cực cần tiếp thu và những cái tiêu cực cần loại bỏ trong di sản văn hóa tín ngưỡng tôn giáo. Tác phẩm này sẽ rất bổ ích đối với những cán bộ làm công tác văn hóa ở địa phương và là tài liệu tham khảo tốt cho công việc giảng dạy, nghiên cứu lịch sử văn hóa nước nhà. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phong tục tập quán - Văn hóa Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1393/di-san-van-hoa-dan-toc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1393/di-san-van-hoa-dan-toc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1390 | 0.00 | Sách |