Chờ Đợi Ý Chúa (Biểu ghi số 13900)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01813nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071323.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 14:55:30 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Xuân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chờ Đợi Ý Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ Xuân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 2016 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đang đứng ở ngõ cụt, đường cùng kinh hoàng - họ sẽ đi đâu? Môi-se bảo: đứng yên, đứng vững mà chờ đợi Chúa! Thi Thiên 46:10: ""Hãy yên lặng và biết rằng Ta là Đức Chúa Trời. Ta sẽ được tôn cao trong các nước. Ta sẽ được tôn cao trên đất nấy!"" ""Hãy yên lặng"" trong tiếng Hy-bá-lai có nghĩa là ""hảy rút tay lại"" – hãy buông tay và yên nghỉ, thư giản. Anh chị em có đang căng thẳng, mệt mỏi, âu lo quá không? Hãy rút tay lại – ngồi yên, đứng yên, và yên lặng! Bô-ô hết lòng lo cho Ru-tơ. Na-ô-mi tin chắc rằng ông không ngồi yên cho đến khi xong việc. Bà nói với Ru-tơ: “Ngồi yên, con gái của mẹ, ông ấy sẽ giải quyết việc nấy hôm nay!"" Hãy khích lệ nhau học theo gương hai người nữ tuyệt vời - vững tin, yên lòng chờ đợi ý Chúa! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 56 - Tháng 11, 2016 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 12-14 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 56 - Tháng 11, 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13900 | 0.00 | Sách |