Cây Mắm và Cây Đước (Biểu ghi số 13901)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02291nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 14:57:24 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đầy tớ gái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cây Mắm và Cây Đước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đầy tớ gái |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 2016 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nếu nói về cây mắm thì nó không có giá trị về kinh tế gì cả! Và nhiều người nghĩ rằng nó không có ích gì. Ngay cả việc làm củi, làm than vẫn không ai thích. Nhiều người đã phải than phiền tại sao Thượng Đế lại sinh nó đầy dẫy như một rừng có vậy, mà lại không phải là những cây có giá trị khác? Cây mắm, Chúa tạo nên để giữ đất khỏi lỡ và làm cho đất bồi thêm lên. Khi cây mắm nằm xuống sẽ có những cây tràm, cây đước mọc lên. Cây mắm tạo nên đất tốt, lá mắm dùng để bón phân, bản thân cây mắm hút các chất phèn trong đất và cải thiện đất tốt hơn, để rồi các loại cây ăn trái hoặc loại cây có ích khác sẽ mọc lên trên đất đó. Nếu loại bỏ cây mắm, đem trồng những cây ăn trái khác trên đất mới bồi, chắc chắn cây ăn trái sẽ chết, vì độ phèn của đất... Có nhiều lúc chính đời sống tôi cũng nghĩ rằng: “Mình vô ích, vì không làm được gì cho Chúa, cho Hội Thánh!"" Nhưng chính hình ảnh “cây mắm"" nhắc nhở chúng ta rằng: Dầu tôi chỉ là cây mắm của rừng mắm, quý chị em là những cây mắm của rừng mắm, đều được Chúa dùng để Hội Thánh Chúa tồn tại và phát triển trong tương lai. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 56 - Tháng 11, 2016 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15, 19 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 56 - Tháng 11, 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13901 | 0.00 | Sách |