Ánh Sáng của Tâm Hồn (Record no. 13904)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01347nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 15:04:21 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoa Dã Qùy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ánh Sáng của Tâm Hồn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoa Dã Qùy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 11, 2016 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ánh sáng của tâm hồn không hề tắt trong lòng - chúng tôi từ những ngày thuở ấu nhi và bây giờ tôi đã có gia đình. Làm thế nào mà người ta có thể làm được những ánh đèn màu lấp lánh để treo lên cây thông ? Thật vui mừng vì mỗi người trong đại gia đình chúng ta đều kinh nghiệm Chúa là Đấng thành tín, Ngài đã yêu thương và gìn giữ những thế hệ của gia đình chúng ta biết Chúa, tin nhận Chúa và trung tín với Chúa cho đến giờ phút này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 56 - Tháng 11, 2016 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 20-22 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 56 - Tháng 11, 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13904 | 0.00 | Sách |