Việc Mới Chúa Làm (Record no. 13905)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01643nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 15:07:47 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thái, Phước Trường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Việc Mới Chúa Làm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thái, Phước Trường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúng ta ước ao điều gì cho chúng ta? Chúng ta tin lời hứa của Chúa như thế nào? Chúa hứa Ngài sẽ ""làm việc mới"" cho chúng ta. Có thể đó là do công việc chúng ta không thể nghĩ đến như việc ""Vạch ra một con đường trong đồng vắng, và khiến những sông chảy nơi sa mạc"", Có thể việc mới đó là những “việc lớn và khó, là những việc ngươi chưa từng biết"" (Giê-rê- mi 33:3). ""Đức Giê-hô-va, là Đấng mở lối trong biển và đường vượt qua dòng nước mạnh"" thì phía trước chúng ta không có điều gì khó nếu chúng ta cứ nhờ cậy nơi Ngài. Hãy tiếp tục tin cậy nơi Chúa, đừng nghi ngờ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 57 - Tháng 1, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 57 - Tháng 1, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13905 | 0.00 | Sách |