Năm Mới - Lòng Mới (Record no. 13907)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01521nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 15:12:22 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đan Ái Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Năm Mới - Lòng Mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đan Ái Nhân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đứng chung, gây dựng Nhà Chúa (36:28), Được tham gia với Hội Thánh địa phương trong tuần lễ đầu tiên của năm 2017 trong việc cấu nguyện cho Hội Thánh Chúa chung theo hướng dẫn của Tổng Liên Hội là một phước hạnh không ngờ. Tôi cảm thấy sung sướng được đứng chung với quý vị lãnh đạo chung cả nước, của từng khu vực, của Hội Thánh địa phương trong Mười Định Hướng cho Hội Thánh. Tôi được khích lệ khi thấy tâm tình nóng cháy của nhiều người trong sự cầu nguyện, cầu thay, và đứng chung phục vụ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 57 - Tháng 1, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 4-6 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 57 - Tháng 1, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13907 | 0.00 | Sách |