Đối Diện với Sự Chống Đối của Kẻ Thù (Record no. 13909)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02075nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 15:18:15 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đối Diện với Sự Chống Đối của Kẻ Thù |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Trung Thành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Điều tấn công nguy hiểm nhất mà kẻ thù của chúng ta thực hiện là gieo sự nghi ngờ về sự thực hữu và quyền năng của Đức Chúa Trời trong đời sống con dân Ngài. Chúng làm cho chúng ta không đặt lòng tin cậy tuyệt đối nơi Đức Chúa Trời như điều chúng ta đáng phải có. Một khi không có lòng tin cậy tuyệt đối nơi Ngài, chúng ta thường tự mình tìm phương cách giải quyết vấn đề hay tự giải quyết bằng sức riêng, nhưng không thành công. Khi chúng ta bị thất bại thì đổ lỗi cho hoàn cảnh, số phận hay người khác và nhất là cay đắng đối với Đức Chúa Trời, cuối cùng, đánh mất đức tin và xa cách Chúa. Để tránh hiểm họa nầy, chúng ta phải cần lắng nghe tiếng Đức Thánh Linh cách rõ ràng và nắm chặt nơi lời hứa chẳng chuyển lay mà Đức Chúa Trời ban cho con cái Ngài trong mọi thời đại, Vững tin vào sự thành tín của Chúa vì Đấng có lời hứa, sẽ bảo vệ, nắm giữ và giải cứu chúng ta thoát khỏi hoàn cảnh thử rèn, khó khăn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 57 - Tháng 1, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 10-11, V |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 57 - Tháng 1, 2017 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13909 | 0.00 | Sách |