Tìm Lại Điều Đã Mất (Record no. 13911)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01641nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071324.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 15:23:03 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đầy tớ gái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tìm Lại Điều Đã Mất |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đầy tớ gái |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 1, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuộc đời, có những điều chúng ta phải đánh mất vĩnh viễn mà không cần tìm kiếm, đó là những đau buồn, tổn thương, dằn vặt, đố kỵ, nghi ngờ... Những gì thuộc về tiêu cực hãy đốt cháy nó ra tro bụi, xoá tan nó như xoá những nét phấn trên bảng đen. Song những gì tích cực mà bị đánh mất cần phải cố tâm tìm lại, những điều tích cực là tình yêu thương, là công việc của sự sống đời đời, là công việc còn lại trong cõi tương lai... phải trân trọng, gìn giữ. Giả như bị đánh mất mà tìm lại được, cần trân quý hơn nữa và không gì vui bằng tìm lại được điều đã mất. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 57 - Tháng 1, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 14-15 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 57 - Tháng 1, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13911 | 0.00 | Sách |