Chứng Thực Quyền Năng Chúa (Record no. 13922)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01459nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071325.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 16:03:22 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đầy tớ gái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chứng Thực Quyền Năng Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đầy tớ gái |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi có dịp suy nghĩ nhiều về cuộc sống, về thuộc linh, tin nơi lời Chúa đã hứa và điều Chúa bày tỏ chị nhân danh Chúa Giê-xu. Khi Đức Chúa Giê-xu thương xót, đáp lời và Ngài rờ vào người phung cùng với tiếng phán yêu thương của Ngài rằng: “Ta khứng, hãy sạch đi..."" người đó liền được chữa lành. Đúng như Lời Chúa đã phán, người cầu xin trong câu chuyện đã được chứng kiến quyền năng chữa lành của Chúa trên đời sống của chống chị. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 58 - Tháng 3, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 16-17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 58 - Tháng 3, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13922 | 0.00 | Sách |