Được Cứu Khỏi Biển Sâu (Record no. 13923)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01757nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071325.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-23 16:04:54 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Tấn Cam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Được Cứu Khỏi Biển Sâu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Viết Theo Lời Kể của Em Nguyễn Long Tuyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Tấn Cam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 3, 2017 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Việc đầu tiên khi được cứu, Tuyền và hai người bạn nắm tay nhau tạ ơn Chúa vì sự giải cứu của Ngài. Hai em đã thuật lại sự giải cứu lạ lùng của Chúa. Trong giờ thờ phượng Chúa, hai em đã - làm chứng trước Hội Thánh về sự giải cứu này, mặc dầu từ trước đến nay chưa bao giờ em phát biểu trước nhiều người, nhưng những việc lạ lùng đã xây ra làm cho Tuyến có sự dạn dĩ. Khi em làm - chứng, Hội Thánh rất cảm động và được khích lệ. Qua câu chuyện, chứng tỏ quyền năng giải cứu của Chúa. Hãy cùng cầu nguyện để những ngày còn lại của em cũng như chúng ta trên đất này sẽ hết lòng yêu Chúa và hầu việc Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 58 - Tháng 3, 2017 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 18-19 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 58 - Tháng 3, 2017 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13923 | 0.00 | Sách |