Khi Hơi Thở Hoá Thinh Không (Record no. 13935)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01405nam a2200385 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071326.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-27 11:10:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043319057 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 136000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 616.99424 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P324-K14 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kalanithi, Paul |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khi Hơi Thở Hoá Thinh Không |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul Kalanithi |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Dân Trí |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 233tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Y học |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trải nghiệm sâu sắc của một bác sĩ trong giai đoạn đấu tranh chống lại căn bệnh ung thư phổi quái ác - Từ cương vị bác sĩ trở thành một bệnh nhân và cách thức mà ông đối diện cuộc đời, chăm chỉ làm việc, cống hiến, học, trăn trở về ngành y, về sự sống, cái chết cùng những suy niệm về đời người |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: When breath becomes air |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kalanithi, Paul |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ung thư phổi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bác sĩ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tự truyện |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thanh Hương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/231/khi-hoi-tho-hoa-thinh-khong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/231/khi-hoi-tho-hoa-thinh-khong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 240322 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13935 | 0.00 | Sách |