Để Trở Thành Nhà Biên Kịch Phim Truyện (Record no. 13937)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01365nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071326.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-27 11:16:16 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043657791 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 199000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 791.437 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-L30 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Quang Lập |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Để Trở Thành Nhà Biên Kịch Phim Truyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cuốn sách không thể thiếu cho những nhà biên kịch tương lai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Quang Lập |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 269tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x23.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đưa ra những chỉ dẫn chi tiết về các công đoạn viết một kịch bản phim điện ảnh. Bên cạnh những lý thuyết để xây dựng một kịch bản phim, tác giả còn đưa ra nhiều dẫn chứng từ kịch bản của những bộ phim kinh điển làm cho nội dung lý thuyết trở nên sinh động và sáng rõ hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghệ thuật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Điện ảnh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nhà biên kịch |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kịch bản |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14086/de-tro-thanh-nha-bien-kich-phim-truyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14086/de-tro-thanh-nha-bien-kich-phim-truyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240322 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13937 | 0.00 | Sách |