Vươn mình = Lean out (Record no. 1395)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02161nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065856.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:39 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045670651 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 149000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.42 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | O75-M33 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Orr, Marissa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vươn mình = Lean out |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phụ nữ, quyền lực và quyết tâm làm chủ bản thân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Marissa Orr |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ Nữ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 391tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13X20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vươn mình không có nghĩa là bỏ việc hay chạy trốn. Vươn mình là vượt ra khỏi bất kỳ khuôn mẫu nào về sự thành công hay con người mà bạn nên trở thành. Vươn mình thoát ra khỏi những định kiến xã hội, để nhận thức rằng các doanh nghiệp ngày nay không được thiết kế để thỏa mãn nhu cầu của tất cả mọi người. Hệ thống đó cần phải được tiến hóa, cần phải xóa bỏ tư tưởng lấy nam giới làm tiêu chuẩn và nếu phụ nữ muốn vươn lên vị trí lãnh đạo thì phải hành xử nam tính hơn. Nhưng mọi vật không thể thay đổi chỉ sau một đêm, trong lúc đó, chính chúng ta cần phải nhận ra những hạn chế của hệ thống ở nơi chúng ta làm việc, và hiểu rằng nó không thể lúc nào cũng đáp ứng được những nhu cầu sâu xa nhất của con người và công nhận được chiều sâu những cống hiến của chúng ta. Vì vậy, Vươn mình chính là câu trả lời chân thực và sâu sắc nhất cho những thắc mắc xoay quanh chủ nghĩa nữ quyền, là con đường cách mạng giúp thay đổi cuộc sống của phụ nữ trong môi trường làm việc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhóm người Nữ quyền |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Thị Minh Phúc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1398/vuon-minh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1398/vuon-minh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1395 | 0.00 | Sách |