Rees Howells Người Cầu Nguyện (Record no. 13950)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02020nam a2200361 a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260523053936.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-27 14:25:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 978-0875081885 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 978-0875081885 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | TVCD |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.32 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G885-N84 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Grubb, Norman |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Rees Howells Người Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Norman Grubb |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1958 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 128tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Rees Howells là một người đàn ông không mấy nổi tiếng nhưng qua cuốn tiểu sử bán chạy nhất của Norman Grubb, câu chuyện cuộc đời của ông đã được hàng triệu người biết đến. Sinh ra tại một làng khai thác mỏ ở xứ Wales, anh bỏ học lúc 12 tuổi và làm việc trong một nhà máy thiếc và một mỏ than. Khi anh dần nhận biết được quyền năng cứu chuộc của Chúa và Đấng Cứu Rỗi của mình, anh phải đối mặt với những hàm ý của sự đầu hàng hoàn toàn, học cách yêu thương những người không đáng yêu và tìm ra chìa khóa dẫn đến sức mạnh của lời cầu nguyện. Kết quả là ông trở thành một người truyền cảm hứng Cơ Đốc giáo lớn lao cho những người khác ở cả nước Anh và Nam Phi, nơi ông trở thành người dẫn dắt một cuộc phục hưng mạnh mẽ. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Howells, Rees |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Cầu nguyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Cứu rỗi và hồng ân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="#https://opac.thuviencodoc.org/cgi-bin/koha/opac-retrieve-file.pl?id=d3dbb005419f5e671a3c504b67b4e115">#https://opac.thuviencodoc.org/cgi-bin/koha/opac-retrieve-file.pl?id=d3dbb005419f5e671a3c504b67b4e115</a> |
| Link text | -Rees Howells Người Cầu Nguyện |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | Tài liệu số |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13950 | 0.00 | Sách |