Kế Hoạch Phổ Biến Tin Lành của Chúa Jêsus (Record no. 13952)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01439nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071327.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-27 14:37:52 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R639-C69 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Coleman, Robert E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kế Hoạch Phổ Biến Tin Lành của Chúa Jêsus |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Robert E. Coleman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1966 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 127tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là một công cuộc khảo cứu về chiến lược phổ biến Tin Lành của Đức Chúa Jêsus, là nghiên cứu về các nguyên tắc ẩn tàng trong chức vụ của Ngài, là những nguyên tắc sẽ quyết định cho các phương pháp hành động của Ngài... Nội dung sách sẽ minh giải tám phương châm trong kế hoạch của Chúa Jêsus, là: việc chọn người, sự kết hợp, sự dâng mình, sự ban phát, phần chứng minh, sự ủy quyền, việc kiểm soát, sự kết quả... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chúa Giê-xu -- Rao giảng Tin Lành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14101/1966-ke-hoach-pho-bien-tin-lanh-cua-chua-jesus.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14101/1966-ke-hoach-pho-bien-tin-lanh-cua-chua-jesus.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13952 | 0.00 | Sách |