Theo Thánh Lu-Ca (Record no. 13963)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01455nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071328.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-27 15:42:10 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046125310 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G646-D25 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gooding, David |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác Giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Theo Thánh Lu-Ca |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David Gooding, Cao Nguyên dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 422tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x22cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hạt giống về quyển sách này đã được gieo trồng và lớn lên trong tâm trí tôi cách đây bốn mươi năm, qua lời nhận định tình cờ từ một diễn giả là Harry Laccy thuộc thủ đô Cardiff, rằng Lu0ca đã sắp xếp sách Phúc Âm của ông trông gần giống như một trật tự mang phái cổ điển, phái rabi, và Cơ đốc Giáo đều dự phần đóng góp vào sự phát triển trong suy nghĩ của tôi về bản chấ của văn phẩm Lu-ca, nhiều người đã giúp tôi bằng cách kiên nhẫn lắng nghe hoặc tích cực thảo luận để hình thành ý tưởng của tôi,... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Luca |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cao Nguyên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14112/theo-thanh-lu-ca.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14112/theo-thanh-lu-ca.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 230818 PCT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-13963 | 0.00 | Sách |