Traditional festivals in Việt Nam (Record no. 1397)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01755nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065856.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 1109020008306 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 105000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 394.2696 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-Q17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Phương Quỳnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Traditional festivals in Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ Phương Quỳnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 253tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dải đất hình chữ S duyên dáng với 54 dân tộc anh em cùng đoàn kết chung sống trong một mái nhà Việt Nam từ bao đời nay. Trải qua bao biến cố lịch sử, người dân Việt vẫn tồn tại, sinh sôi nảy nở, lao động, sáng tạo và cùng chung sức bảo vệ, dựng xây đất nước. Bên cạnh những giá trị lịch sử trường tồn ấy, dân tộc Việt Nam có một nền văn hoá đa dạng, độc đáo, lâu đời, vừa mang đậm bản sắc văn hoá đa dạng, độc đáo, vừa mang những nét chung thuần Việt… được người dân gìn giữ, nuôi dưỡng và phát huy. Trong đó lễ hội là loại hình mang tính cộng đồng cao, có sức lôi cuốn đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia và trở thành nhu cầu không thể thiếu trong đời sống tinh thần của người Việt. Sách được biên soạn theo ngôn ngữ tiếng Anh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lễ hội hoa - Phong tục Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1400/traditional-festivals-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1400/traditional-festivals-viet-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1397 | 0.00 | Sách |