Việt Nam phong tục và lễ nghi cổ truyền (Record no. 1399)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01246nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065856.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8936020901886 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 36000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 394.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T428-D85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thích Thanh Duệ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Việt Nam phong tục và lễ nghi cổ truyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thượng tọa Thích |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Thông Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 379tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong dòng thời gian, trải qua hàng nghìn năm dựng nước và giữ nước, những quy ước của cộng đồng người việt xưa trong đối nhân xử thế, trong giao tiếp xã hội giữa các cá nhân với cộng đồng, với tổ tiên và thần linh đã trở thành phong tục lễ nghi truyền thống trong sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng của người Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam phog tục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lễ nghi cổ truyền - Phong tục chung |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thanh Duệ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1402/viet-nam-phong-tuc-va-le-nghi-co-truyen.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/1402/viet-nam-phong-tuc-va-le-nghi-co-truyen.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1399 | 0.00 | Sách |