Đàn Ông Sao Hoả - Đàn Bà Sao Kim (Record no. 14)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01537nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065721.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:14:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045874097 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 110000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 646.782 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-G78 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gray, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đàn Ông Sao Hoả - Đàn Bà Sao Kim |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tìm lại tình yêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Gray |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 447tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đề cập đến những bước cơ bản trong quá trình hàn gắn vết thương đối với cả hai giới trong hôn nhân và tình yêu. Chỉ ra những khó khăn và thách thức mà phụ nữ và nam giới phải đối mặt trong quá trình xây dựng lại tình cảm. Đưa ra những chỉ dẫn giúp bạn cách hàn gắn vết thương lòng dù bạn gặp bất kỳ nỗi mất mát nào, từ đó sẵn sàng rộng mở trái tim mình, đón nhận cuộc đời mới |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: Men are from Mars, women are from Venus: Starting over |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ vợ chồng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ gia đình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hôn nhân |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bích Thuỷ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15/dan-ong-sao-hoa-dan-ba-sao-kim-tim-lai-tinh-yeu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15/dan-ong-sao-hoa-dan-ba-sao-kim-tim-lai-tinh-yeu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14 | 0.00 | Sách |