Vị thế Việt Nam: Việt Nam - Nhật Bản (Record no. 1401)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02196nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065856.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:31:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045821145 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 270000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 327.17 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-P53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Tấn Phát |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vị thế Việt Nam: Việt Nam - Nhật Bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Quan hệ đối tác chiến lược sâu rộng vì hòa bình và phồn vinh ở Châu Á |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Tấn Phát |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 99tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20,5x26,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | `Trong một thế giới không ngừng vận động, cả Việt nam và Nhật Bản đã và đang không ngừng đổi mới về đối nội và đối ngoại để thích ứng với môi trường chiến lược mới. Tôi cho rằng sự tin cậy về chính trị, sự tương đồng và gắn kết về văn hóa giữa hai dân tốc cũng như những thành quả đầy ấn tượng của hợp tác bền bỉ trong suốt 40 năm qua là nền tảng vững chắc và động lực mạnh mẽ để đưa quan hệ song phương tiếp tục phát triển lên một tầm cao mới, hướng tới tương lai tốt đẹp của mối quan hệ đối tác chiến lược sâu rộng. nhân dân Việt Nam chúng tôi có một niềm tin sâu sắc rằng quan hệ giữa hai nước chúng ta sẽ ngày càng được củng cố, phát triển cả về chiều rộng và chiều sâu. Điều này sẽ không chỉ phục vụ lợi ích nhân dân, mà còn là đóng góp quan trọng vào việc bảo đảm hòa bình, ổn định, hợp tác và phồn vinh ở khu vực châu Á Thái Bình Dương.` (Trích phát biểu của Chủ tịch nước Trương Tấn Sang tại Quốc hội Nhật Bản, ngày 18-3-2014) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giao ban quốc tế Việt Nam - Nhật Bản |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1404/vi-the-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1404/vi-the-viet-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1401 | 0.00 | Sách |