Sống đạo giữa đời (Record no. 14013)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01268nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071332.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-30 15:28:20 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mục sư Đoàn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống đạo giữa đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Đoàn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2016 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục đích cao cả nhất của đền thờ là làm “sáng danh Đức Chúa Trời"", mà thân thể chúng ta là ""đền thờ của Đức Chúa Trời"" nên hãy ""lấy thân thể mình làm sáng danh Đức Chúa Trời"". Nhưng bằng cách nào? Bằng cách không sử dụng thân thể bừa bãi cho tình dục, hay nói rộng hơn, không hút thuốc, không say sưa bia rượu, không nghiện ngập thuốc kích thích |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 53 - Tháng 5, 2016 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 2-5, 14 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 53 - Tháng 5, 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14013 | 0.00 | Sách |