Hướng nghiệp Cơ Đốc (Record no. 14018)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01727nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071332.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-30 15:39:23 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ, Thị Thanh Phương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hướng nghiệp Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ, Thị Thanh Phương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2016 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúng ta không thiếu những con người kính sợ Chúa, nhưng thiếu những con người vừa kính sợ Chúa vừa xuất sắc trong xã hội tại chỗ đứng của mình. Chúng ta không thiếu những con người xuất sắc trong xã hội, nhưng thiếu những con người vừa xuất sắc vừa kính sợ Chúa. Công tác Hướng nghiệp Cơ Đốc ao ước, rồi đây, sẽ có những làn sóng mạnh mẽ những người trẻ sống động với đức tin trong mọi lĩnh vực ngành nghề của xã hội – chấp nhận thiệt thòi để sống đúng với giá trị Cơ Đốc, nhưng không bỏ cuộc và vươn lên trở thành những người xuất sắc trong xã hội dầu phải đối mặt với nhiều thách thức trong nhiều phương diện. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 53 - Tháng 5, 2016 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 16-17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 53 - Tháng 5, 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14018 | 0.00 | Sách |