Nếu được cả thiên hạ mà mất Chúa? (Record no. 14022)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01429nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071332.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-30 15:47:38 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tuyền Hương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nếu được cả thiên hạ mà mất Chúa? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thánh Kinh Báo - Năm thứ XX, số 224, tháng 6 năm 1955 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tuyền Hương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 5, 2016 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lắm lúc chúng ta giật mình nhìn lại quãng đời đã qua của mình và thấy mình đã cố tô đắp cho vẻ đẹp bên ngoài nhiều quá mà trong lòng đen tối vô cùng. Nhưng tội nghiệp thay! Vì chúng ta yếu đuối quá, không đủ can đảm để lìa bỏ những danh hiệu giả dối của mình. Nhưng trong niềm tin chúng ta biết mình đang còn vào Chúa, chúng ta sẽ biết mình phải quay trở về với Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 53 - Tháng 5, 2016 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 24-25 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 53 - Tháng 5, 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14022 | 0.00 | Sách |