Là người sống (Record no. 14028)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01724nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071333.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-30 16:16:26 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đầy tớ gái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Là người sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đầy tớ gái |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2016 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nếu một người chỉ ăn, uống mà không đi và nói, chỉ là con người thụ động. Hay chỉ đi mà không ăn, uống... thì không có sức khỏe! Khi không có sức lực thì không muốn nói... Những quy luật của thể chất cũng là những quy luật thuộc linh. Nhiều tín hữu ngày nay rơi vào tình trạng rất ham thích Lời Chúa, nhưng đi và nói về Phúc Âm của Chúa Giê-xu thì bị hạn chế, Họ ngại, họ sợ bị bắt bẻ, họ sợ bị chống đối! Như vậy, chúng ta chưa vì cớ Đức Chúa Giê-xu mà bị nộp cho sự chết! Nghĩa là khi chúng ta còn lo sợ những điều ảnh hưởng tổn thương cho bản thân mình thì không thể sống vì Chúa Giê-xu được, Bởi chúng ta còn yêu sự sống riêng mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Hội Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 54 - Tháng 7, 2016 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 12-13 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 54 - Tháng 7, 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14028 | 0.00 | Sách |