Kỳ án ""chiếc laptop (Record no. 14032)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01410nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071333.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-03-30 16:23:24 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hải Đăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kỳ án ""chiếc laptop |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hải Đăng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2016 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục sư rất mừng vì A đã biết dừng đúng lúc. Chúa biết lòng A, Chúa sẵn sàng tha thứ cho A, còn về phần Mục sư, thay vì trách, Mục sư thấy thương A nhiều lắm. Từ rày về sau, A hãy xem Mục sư như người anh trong nhà, mình có cơm thì ăn cơm, có cháo thì ăn cháo đừng ngại. Mục sư chỉ ước mong A yêu Chúa nhiều hơn, chăm chỉ học Lời Chúa, chắc chắn Chúa không để người công bình và dòng dõi của người đi ăn mày đâu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 54 - Tháng 7, 2016 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22-23, 16 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 54 - Tháng 7, 2016 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14032 | 0.00 | Sách |