Không Gục Ngã (Record no. 14035)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01691nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071333.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-02 10:12:55 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8935086820933 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 14000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C257-E72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Carwile, Ernie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác Giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Không Gục Ngã |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ernie Carwile |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 71tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | paperback, illustrations |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Hạt Giống Tâm Hồn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này là sự tổng hợp đầy tinh tế những câu danh ngôn, ngạn ngữ và câu chuyện hay nhất khơi sáng tinh thần cho những ai đang trong nghịch cảnh, khó khăn. Mong rằng sau khi đọc và nghiền ngẫm về chúng bạn sẽ tự liên hệ với tình huống hiện tại của mình. Mọi người đều nhận được cơ hội ngang bằng nhau nhưng điều làm nên sự khác biệt đó là thay đổi nhận thức. Hãy đổi diện với khó khăn một cách thoải mái như thể đó là điều bạn đã biết trước và tin rằng nó là một món quà quý giá mà chỉ riêng bạn mới có thể khám phá được. Cuộc sống sẽ rất khác biệt khi bạn có cách nghĩ, cách tư duy mới |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Chipped but not Broken |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Nuôi dưỡng tâm hồn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Châm Ngôn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thiên An |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14184/khong-guc-nga.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14184/khong-guc-nga.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240227LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14035 | 0.00 | Sách |