Các Phương Pháp Chẩn Đoán Bệnh (Record no. 14037)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01606nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071334.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-02 11:00:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 612.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H936-Q1 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hùng Quang |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Author |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các Phương Pháp Chẩn Đoán Bệnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hùng Quang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Niên |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 198tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Focus on Medical English |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chẩn đoán bệnh là các tiến trình được bác sĩ thực hiện để gây nên các triệu chứng bệnh. xác định bệnh hay những rối loạn Bác sĩ có thể dùng các xét nghiệm hay nhằm để loại trừ các chẩn khác nhau nhằm để định bệnh đoán nào đó hoặc giúp cho việc quyết định lựa chọn giữa một vài trình có thể bao gồm việc tìm ra chẩn đoán có thể xảy ra. Tiến một tác nhân cơ bản, ví dụ như virút hay vi khuẩn. Xét nghiệm kiểm tra thường được dùng để phát hiện sớm các dấu hiệu bệnh tật trong một cộng đồng dân cư lớn hay được áp dụng trên một bệnh nhân nhằm tìm ra các yếu tố có nguy cơ dẫn đến bệnh tật trong thời gian sắp tới, ví dụ như ung thư. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Y học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14186/cac-phuong-phap-chan-doan-benh.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14186/cac-phuong-phap-chan-doan-benh.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240227LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14037 | 0.00 | Sách |