Những Thắc Mắc Thầm Kín về Giới Tính (Record no. 14039)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01129nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071334.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-02 11:16:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8935209607601 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 613.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-H68 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Văn Hoàng |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác Giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Thắc Mắc Thầm Kín về Giới Tính |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Văn Hoàng, Công Tôn Huyền |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 250tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sự giáo dục giới tính là một nhu cầu xã hội và nhu cầu sinh học. Nó xuất hiện và hình thành trong quá trình phát triển của con người, nó càng ngày càng được quan tâm một cách có ý thức theo sự biến đổi của các hình thái xã hội. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Y học -- Giới tính học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14188/nhung-thac-mac-tham-kin-ve-gioi-tinh.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14188/nhung-thac-mac-tham-kin-ve-gioi-tinh.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240227LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14039 | 0.00 | Sách |