Làm Chủ Bản Thân (Biểu ghi số 14056)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01729nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071335.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-02 16:37:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 8000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L382-R27 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Laurent, Raymond De Saint |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác Giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Làm Chủ Bản Thân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chìa Khóa Mở Cửa Thành Công |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Raymond De Saint Laurent, Phan Trác dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2000 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 107tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Con người thời đại phải biết làm chủ, không chỉ bản thân mà còn phải làm chủ thiên nhiên, làm chủ xã hội. Nhưng trong đó LÀM CHỦ BẢN TH N là vấn đề đầu tiên, quan trọng nhất và cũng khó khăn phức tạp nhất. Đó là điều ai cũng biết. Song vấn đề là : Bằng cách nào để làm chủ được bản thân? Cuốn sách này không bàn rộng về lý thuyết, quan điểm mà người viết muốn giúp ta hiểu thêm những vấn đề chính để rèn luyện tính tự làm chủ, trước hết với bản thân mình, một việc làm đòi hỏi phải có ý chí, kiên nhẫn và lâu dài mới thành công. Tuy nhiên đây cũng chỉ là những gợi ý ban đầu, thực tế còn phụ thuộc vào các yếu tố khách quan, chủ quan khác nữa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kĩ năng sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Làm chủ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Trác |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14205/lam-chu-ban-than.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14205/lam-chu-ban-than.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240227LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14056 | 0.00 | Sách |