Để Tôi Đọc Lại (Record no. 14058)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02126nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071335.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-04-02 17:22:04 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 315007011802 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 22000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-L43 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hiến Lê |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác Giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Để Tôi Đọc Lại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Hiến Lê |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2001 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 238tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ vài ba bốn chục năm gần đây bạn đọc nước ta, nhất là các nhà nghiên cứu khoa học xã hội, đã từng quen biết Nguyễn Hiến Lê. Người ta không chỉ hoan nghênh và thẳng thắn trao đổi cùng ông về những ý kiến do ông đưa ra về nhiều vấn đề học thuật hay quốc kế dân sinh, mà người ta còn ghi nhận ở ông - một trí thức cần cù, luôn có khát vọng đóng góp công sức khảo cứu của mình vào việc xây dựng một nền văn hóa - giáo dục Việt Nam thích hợp, lành mạnh, phát triển.Tập Để tôi đọc lại của ông đã phản ánh một phần tư tưởng khoa học của ông, tấm lòng yêu nước và tinh thần dân tộc của ông. Như là một tập bút kí, ghi chép, giới thiệu văn chương - văn học - văn hóa và một số vấn đề liên quan, được viết ra từ cách đây vài ba chục năm, Để tôi đọc lại được xuất bản vào thời điểm này, cũng sẽ giúp bạn đọc có thêm một tài liệu tham khảo bổ ích. Chúng ta sẽ gặp lại ở đây những ý nghĩ, những kiến giải... của Nguyễn Hiến Lê mà chúng ta từng tán thành, từng thấy là chúng đang được thực hiện |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hiến (1912-1984) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu sử |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14207/de-toi-doc-lai-1.png">https://data.thuviencodoc.org/books/14207/de-toi-doc-lai-1.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trương Trung Tín |
| 957 ## - | |
| -- | 240227LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14058 | 0.00 | Sách |